Chủ đề · New HSK 7-9
Điểm tương đồng và điểm khác biệt
41 từ vựng · 41 có audio
Tiến độ học0/41 · 0%
逼真bī*zhēnsống động比不上bǐ*bu*shàngkhông thể so sánh với比起bǐ*qǐso với辨别biàn*biéphân biệt辨认biàn*rènnhận ra不亚于bù*yà*yúkhông thua kém不相上下bù*xiāng shàng*xiànhư nhau大同小异dà*tóng xiǎo*yìhầu như giống nhau对照duì*zhàotương phản反差fǎn*chātương phản看似kàn*sìtrông có vẻ同等tóng*děngcùng loại仿制fǎng*zhìlàm giả分辨fēn*biànphân biệt分歧fēn*qíphân kỳ, bất đồng好比hǎo*bǐgiống như鉴别jiàn*biéphân biệt截然不同jié*rán bù tónghoàn toàn khác biệt仅次于jǐn cì*yúchỉ đứng sau仿fǎngbắt chước克隆kè*lóngnhân bản相差xiāng*chàkhác biệt无比wú*bǐkhông gì sánh được媲美pì*měicó thể so sánh với核对hé*duìkiểm tra酷似kù*sìrất giống雷同léi*tónggiống hệt模拟mó*nǐmô phỏng缩影suō*yǐngphiên bản thu nhỏ识别shí*biéphân biệt同类tóng*lèicùng loại效仿xiào*fǎngnoi gương相比之下xiāng bǐ zhī xiàso sánh相对而言xiāng*duì ér yánnói một cách tương đối相提并论xiāng*tí bìng*lùnđặt ngang hàng悬殊xuán*shūchênh lệch lớn优越yōu*yuèưu việt犹如yóu*rúnhư thể有所不同yǒu suǒ bù tóngkhác nhau ở một mức độ nào đó与众不同yǔ zhòng bù tóngkhác biệt针锋相对zhēn fēng xiāng duìhoàn toàn đối lập