Từ vựng tiếng Trung
fǎng仿
Nghĩa tiếng Việt
bắt chước
1 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
仿
Bộ: 亻 (người)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Bên trái là bộ 'nhân đứng' (亻) chỉ người, con người.
- Bên phải là chữ 'phương' (方) có nghĩa là hướng, cách thức.
→ Chữ '仿' có nghĩa là bắt chước, mô phỏng, chỉ hành động của con người dựa theo cách thức đã có.
Từ ghép thông dụng
模仿
mô phỏng
仿制
sản xuất bắt chước, chế tạo theo
仿佛
dường như, giống như