Từ vựng tiếng Trung
fǎng*zhì仿
制
Nghĩa tiếng Việt
làm giả
2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
仿
Bộ: 亻 (người)
6 nét
制
Bộ: 刂 (dao, kiếm)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 仿: Phần trên là bộ nhân đứng 亻 biểu thị liên quan đến con người, phần dưới là 反 mang ý nghĩa trái ngược, ngụ ý bắt chước hành động của người khác.
- 制: Bao gồm bộ 刂 (đao, kiếm) thể hiện ý nghĩa cắt, khắc, và phần bên trái là 制 chỉ việc tạo ra, chế tác.
→ 仿制: Nghĩa là làm theo, bắt chước, sản xuất giống như mẫu có sẵn.
Từ ghép thông dụng
模仿
mô phỏng
仿造
làm giả, sản xuất theo mẫu
仿真
giả thực, mô phỏng thực tế