Từ vựng tiếng Trung
fǎng*zhì仿

Nghĩa tiếng Việt

làm giả, sao chép, bắt chước

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

6 nét

Bộ: (dao, kiếm)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

Làm giả hoặc sao chép.

Câu ví dụ

  • 这是仿制品。Zhè shì fǎngzhìpǐn. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 仿制产品 thanh 5
  • 仿造仿制 thanh 5
  • 精密仿制 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.