Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Động từ动词
fǎng*fú仿

Nghĩa tiếng Việt

dường như

Âm Hán Việt

phỏng, phảng phật

2 chữ13 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Động từ动词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ hoặc tính từ để biểu thị sự so sánh hoặc suy đoán

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phỏng, phảng phật

Từng chữ

  • 仿phỏng, phảngbắt chước, làm theo, làm giống
  • 佛phậtđức Phật; đạo Phật, Phật giáo

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: dường như

Câu ví dụ

  • 听tīng thanh 1了le thanh 5音yīn thanh 1乐yuè, thanh 4,我wǒ thanh 3仿fǎng thanh 3佛fú thanh 2回huí thanh 2到dào thanh 4了le thanh 5童tóng thanh 2年nián. thanh 2。

    Nghe bản nhạc này, tôi dường như quay trở lại thời thơ ấu.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5眼yǎn thanh 3睛jing thanh 5闪shǎn thanh 3烁shuò thanh 4着zhe, thanh 5,仿fǎng thanh 3佛fú thanh 2有yǒu thanh 3什shén thanh 2么me thanh 5话huà thanh 4要yào thanh 4说shuō. thanh 1。

    Ánh mắt anh ấy lấp lánh, dường như có điều gì muốn nói.

  • 天tiān thanh 1空kōng thanh 1中zhōng thanh 1的de thanh 5白bái thanh 2云yún thanh 2仿fǎng thanh 3佛fú thanh 2是shì thanh 4一yī thanh 1群qún thanh 2小xiǎo thanh 3羊yáng. thanh 2。

    Những đám mây trắng trên bầu trời trông giống như một đàn cừu non.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.