Từ vựng tiếng Trung
yǒu
suǒ
tóng

Nghĩa tiếng Việt

khác nhau ở một mức độ nào đó

4 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V3 V4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tháng)

6 nét

Bộ: (cửa)

8 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 有: Kết hợp giữa bộ 月 (tháng) và bộ 𠂇, chỉ sự tồn tại hoặc sở hữu.
  • 所: Có bộ 户 (cửa) chỉ nơi chốn, kết hợp với bộ 斤 chỉ công cụ, nơi làm việc.
  • 不: Bộ 一 (một) kết hợp với nét phẩy, biểu thị sự phủ định.
  • 同: Gồm bộ 口 (miệng) và chữ 冂, biểu thị sự giống nhau, cùng nhau.

有不同 nhau chỉ sự tồn tại của sự khác biệt.

Từ ghép thông dụng

有意思yǒu yìsi

thú vị

所有suǒyǒu

tất cả

不同意bù tóngyì

không đồng ý