Từ vựng tiếng Trung
fēn*qí

Nghĩa tiếng Việt

phân kỳ, bất đồng

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

4 nét

Bộ: (dừng lại)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Phân (分) có bộ đao (刀) thể hiện sự cắt, chia tách.
  • Kỳ (歧) có bộ chỉ (止) nghĩa là dừng lại và phần trên có nghĩa là phân nhánh, chia thành nhiều hướng.

Phân kỳ (分歧) nghĩa là sự chia rẽ, khác biệt, không đồng nhất.

Từ ghép thông dụng

分歧fēnqí

sự khác biệt, chia rẽ

分開fēnkāi

tách ra, chia ra

分數fēnshù

điểm số, phân số