Từ vựng tiếng Trung
zhòng
tóng

Nghĩa tiếng Việt

khác biệt

4 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V4 降4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

3 nét

Bộ: (người)

6 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • ‘与’ có nghĩa là cùng với hoặc và, sử dụng trong ngữ cảnh kết hợp.
  • ‘众’ đại diện cho số đông, nhiều người, thể hiện qua cấu trúc ba người ‘人’.
  • ‘不’ là phủ định, biểu thị không.
  • ‘同’ có nghĩa là giống nhau, cùng; hình ảnh một miệng dưới mái nhà.

‘与众不同’ có nghĩa là khác biệt với mọi người, không giống số đông.

Từ ghép thông dụng

参与cānyù

tham gia

民众mínzhòng

dân chúng

不同意bù tóngyì

không đồng ý