Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词Phó từ副词
xiāng相
bǐ比
zhī之
xià下

Nghĩa tiếng Việt

Tương tỷ chi hạ — so sánh mà nói thì, trong khi so sánh; cụm từ dùng để đối chiếu hai tình huống và nêu sự khác biệt.

Âm Hán Việt

tương, tướng tỉ chi hạ

4 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 V1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 目 (mắt)

9 nét

Bộ: 比 (so sánh)

4 nét

Bộ: 丿 (nghiêng)

3 nét

Bộ: 一 (một)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词Phó từ副词

Thường đứng đầu câu hoặc phân cú để làm trạng ngữ liên kết, chuyển ý so sánh

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

tương, tướng tỉ chi hạ

Từng chữ

  • 相tương, tướngqua lại lẫn nhau; tự mình xem xét
  • 比tỉso sánh, đọ, bì; thi đua; ngang bằng, như; trội hơn; tỉ số, tỷ lệ
  • 之chiđã, rồi; thuộc về; (đại từ thay thế); mà; đi tới
  • 下hạđi xuống; ở bên dưới

Tầng từ vựng

相比之下 đứng đầu mệnh đề làm trạng ngữ; thường đi với 更、较、反而 để nêu điểm tương phản; existingMeaning 「so sánh」chỉ đúng một phần — đây là cụm diễn đạt ý 「in comparison」, không đơn giản là động từ 「so sánh」.

Câu ví dụ

  • 相比之下,第二个方案更为合理。Xiāng bǐ zhī xià, dì èr gè fāng'àn gèng wéi hélǐ. thanh 1

    So sánh mà nói thì phương án thứ hai hợp lý hơn.

  • 他的薪水很高,相比之下我的收入就少多了。Tā de xīnshuǐ hěn gāo, xiāng bǐ zhī xià wǒ de shōurù jiù shǎo duō le. thanh 1

    Lương của anh ấy rất cao, trong khi so sánh thì thu nhập của tôi thấp hơn nhiều.

  • 新系统更快,相比之下旧系统效率低得多。Xīn xìtǒng gèng kuài, xiāng bǐ zhī xià jiù xìtǒng xiàolǜ dī dé duō. thanh 1

    Hệ thống mới nhanh hơn, còn hệ thống cũ thì kém hiệu quả hơn nhiều.

  • 城市生活节奏快,相比之下农村更为宁静。Chéngshì shēnghuó jiézòu kuài, xiāng bǐ zhī xià nóngcūn gèng wéi níngjìng. thanh 2

    Nhịp sống thành phố nhanh, trong khi đó nông thôn yên tĩnh hơn nhiều.

Kết hợp thường gặp

  • 相xiāng thanh 1比bǐ thanh 3之zhī thanh 1下xià thanh 4更gèng... thanh 4…

    so sánh mà nói thì... hơn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.