Từ vựng tiếng Trung
fēn*biàn

Nghĩa tiếng Việt

phân biệt

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

4 nét

Bộ: (cay)

16 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '分' gồm có bộ '刀' (dao) và phần '八' có nghĩa là chia cắt từ giữa.
  • Chữ '辨' có bộ '辛' (cay) ở phần trên và phần dưới giống với chữ '辩', thể hiện sự phân biệt rõ ràng, thường liên quan đến tranh luận.

'分辨' có nghĩa là phân biệt, nhận biết rõ ràng.

Từ ghép thông dụng

fēnkāi

phân chia

biànrèn

nhận diện

fēnbiàn

độ phân giải