Từ vựng tiếng Trung
yóu*rú犹
如
Nghĩa tiếng Việt
như thể
2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
犹
Bộ: 犭 (con vật)
7 nét
如
Bộ: 女 (người phụ nữ)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '犹' có bộ '犭' chỉ động vật, liên quan đến sự so sánh.
- Chữ '如' có bộ '女', thường chỉ về hành động hoặc trạng thái.
→ Cụm từ '犹如' mang ý nghĩa là giống như, tựa như.
Từ ghép thông dụng
犹如
giống như, tựa như
犹豫
do dự
如意
như ý