Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
rú*yì

Nghĩa tiếng Việt

như ý, như mong muốn, thuận lợi

Âm Hán Việt

như ý

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ)

6 nét

Bộ: (tâm)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ, hay xuất hiện trong các câu chúc tụng ngày Tết hoặc tên gọi đồ vật may mắn

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

như ý

Từng chữ

  • nhưbằng, giống, như
  • ýý, ý nghĩ; dự tính, ý định; lòng dạ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong chúc tụng hoặc khi nói về việc diễn ra thuận lợi.

Câu ví dụ

  • 祝您万事如意Zhù nín wànshì rúyì thanh 4

    Chúc ngài mọi việc như ý

  • 称心如意chènxīn rúyì thanh 4

    vừa lòng như ý

  • 如意算盘rúyì suànpán thanh 2

    tính toán như ý (thường không thành)

  • 事事如意shìshì rúyì thanh 4

    mọi việc đều như ý

Kết hợp thường gặp

  • 万事如意wànshì rúyì thanh 4

    mọi việc như ý

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.