Từ vựng tiếng Trung
yóu*yù

Nghĩa tiếng Việt

do dự

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con thú)

7 nét

Bộ: (con lợn)

15 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 犹 gồm bộ 犭 (con thú) và chữ 尤 (đặc biệt), chỉ sự đặc biệt của loài thú, ám chỉ sự do dự như một bản năng.
  • 豫 gồm bộ 豕 (con lợn) và các thành phần khác chỉ sự đầy đủ, dư thừa, thể hiện sự không quyết đoán do quá nhiều lựa chọn.

犹豫 nghĩa là do dự, lưỡng lự, không quyết đoán.

Từ ghép thông dụng

yóujué

do dự không quyết định

háoyóu

không hề do dự

yóudìng

do dự không chắc chắn