Từ vựng tiếng Trung
xiāng*tí
bìng*lùn

Nghĩa tiếng Việt

đặt ngang hàng

4 chữ33 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

9 nét

Bộ: (tay)

12 nét

Bộ: (một)

6 nét

Bộ: (lời nói)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 相: Kết hợp giữa '木' (cây) và '目' (mắt), thể hiện sự quan sát hoặc tương tác.
  • 提: Kết hợp giữa '扌' (tay) và '是', thể hiện hành động cầm nắm hoặc nâng lên.
  • 并: Biểu thị sự kết hợp hoặc cùng nhau.
  • 论: Sử dụng '讠' (lời nói) để thể hiện sự bàn luận hoặc thảo luận.

Cụm từ '相提并论' có nghĩa là đặt hai thứ khác nhau vào cùng một vị trí để so sánh hoặc thảo luận, thường là không phù hợp.

Từ ghép thông dụng

xiāngtóng

giống nhau

wèn

đặt câu hỏi

tǎolùn

thảo luận