Từ vựng tiếng Trung
bù*yà*yú不
亚
于
Nghĩa tiếng Việt
không thua kém
3 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
不
Bộ: 一 (một)
4 nét
亚
Bộ: 二 (hai)
6 nét
于
Bộ: 二 (hai)
3 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 不 là một ký tự bao gồm bộ một (一) và nét gập phía trên, thể hiện ý nghĩa phủ định.
- 亚 có bộ nhị (二) ở trên và phần dưới tượng hình, biểu thị sự thứ yếu, không phải hàng đầu.
- 于 là một ký tự đơn giản với bộ nhị (二) và nét dài phía dưới, thể hiện sự phụ thuộc hoặc hướng tới cái gì đó.
→ 不亚于 có nghĩa là không thua kém, không hề kém hơn.
Từ ghép thông dụng
不可能
không thể nào
亚洲
châu Á
于是
nên, vì vậy