Từ vựng tiếng TrungGiới từ介词
bǐ*qǐ比

Nghĩa tiếng Việt

so với, so sánh với

Âm Hán Việt

tỉ khởi

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 比 (so sánh)

4 nét

Bộ: 走 (đi)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Giới từ介词

Thường kết hợp thành cấu trúc 比起...来 đứng đầu câu làm trạng ngữ chỉ sự so sánh

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ — 我在家吃饭 — ngược với trật tự tiếng Việt.

Âm Hán Việt

tỉ khởi

Từng chữ

  • 比tỉso sánh, đọ, bì; thi đua; ngang bằng, như; trội hơn; tỉ số, tỷ lệ
  • 起khởibắt đầu; đứng dậy

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Synonym: 相比 (xiāng bǐ - so sánh), 相比之下 (xiāng bǐ zhī xià - khi so sánh). Dùng để so sánh hai sự vật.

Câu ví dụ

  • 比起去年,今年更好Bǐqǐ qùnián, jīnnián gènghǎo thanh 3

    So với năm ngoái, năm nay tốt hơn

  • 比起城市,我更喜欢农村Bǐqǐ chéngshì, wǒ gèng xǐhuān nóngcūn thanh 3

    So với thành thị, tôi thích nông thôn hơn

  • 比起他,你还差得远Bǐqǐ tā, nǐ hái chàde yuǎn thanh 3

    So với anh ấy, bạn còn kém xa

  • 比起以前,现在好多了Bǐqǐ yǐqián, xiànzài hǎoduōle thanh 3

    So với trước đây, bây giờ tốt hơn nhiều

Kết hợp thường gặp

  • 比起以前bǐqǐ yǐqián thanh 3

    So với trước đây

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.