Từ vựng tiếng TrungGiới từ介词Động từ动词Danh từ名词

Nghĩa tiếng Việt

so sánh, đọ, bì; thi đua; ngang bằng, như; trội hơn; tỉ số, tỷ lệ

Âm Hán Việt

tỉ

1 chữ4 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 比 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
4 nét

比 là chữ hội ý: hai chữ 人 (người) đứng song song quay cùng hướng – ý nói “sánh đôi, so kè”. Bản thân 比 là một bộ thủ độc lập, không tách thêm.

Loại từ & cách dùng

Giới từ介词Động từ动词Danh từ名词

Thường làm giới từ giới thiệu đối tượng so sánh hoặc làm động từ chỉ hành động so kè.

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ — 我在家吃饭 — ngược với trật tự tiếng Việt.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Thường dùng khi so sánh hai sự vật hoặc người.

  • //so sánh; hơn

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: tỉ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tỷ": hai người đứng sát quay cùng hướng – đặt cạnh nhau để đo cao thấp; đó chính là 比 (so sánh, tỷ).

Gương Hán-Việt

“tỷ” trong tỷ lệ, tỷ số, so sánh (tỷ giảo), không thể tỷ ví.

Mở khoá kiến thức

Biết 比 mở khoá 比如, 比较, 对比, 无比, 比赛 và cấu trúc so sánh “A 比 B + tính từ”.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

比 oracle 1
Giáp cốt văn
比 bronze 1
Kim văn
比 bigseal 1
Đại triện
比 seal 1
Tiểu triện

Theo Thuyết Văn, 比 là hội ý từ hai chữ 人 (người) đứng kề nhau quay cùng hướng – ý nghĩa “sánh kề, so đo, đặt cạnh nhau”. Có thuyết khác (Chu Vạn Lý) coi đây là hình thanh ghép từ hai chữ 匕. Dù theo cách giải nào, chữ vẫn rõ ý “hai vật đặt cạnh nhau để đối chiếu”. Hình tương tự nhưng không cùng nguồn với 从, 北, 化.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • thanh 3 thanh 3 thanh 1gāo. thanh 1

    Tôi cao hơn anh ấy.

  • 今天比昨天冷。jīntiān bǐ zuótiān lěng. thanh 1

    Hôm nay lạnh hơn hôm qua.

  • 比如说,苹果。bǐrú shuō, píngguǒ. thanh 3

    Ví dụ như quả táo.

  • 他们在比赛。tāmen zài bǐsài. thanh 1

    Họ đang thi đấu.

  • thanh 3 thanh 3 thanh 3gāo thanh 1

    Bạn cao hơn tôi

  • 这个比那个好Zhège bǐ nàgè hǎo thanh 4

    Cái này tốt hơn cái kia

  • 我们比一比Wǒmen bǐ-yī bǐ thanh 3

    Chúng ta hãy so sánh

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • rất giống 比, chỉ khác hướng quay của 2 người – cực kỳ dễ nhầm

  • đồng âm bǐ, lại có cấu trúc tương tự ở phía dưới

  • 比/化

    化 cũng là hai người nhưng quay đối, dễ lẫn 比/化

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.