Từ vựng tiếng Trung
bǐ*jiào比
较
Nghĩa tiếng Việt
tương đối
2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
比
Bộ: 比 (so sánh)
4 nét
较
Bộ: 车 (xe)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 比 có nghĩa là so sánh hoặc đối chiếu, hình ảnh tượng trưng cho hai người đứng cạnh nhau.
- Chữ 较 có bộ xe (车), chỉ sự di chuyển hay sự tranh luận, so sánh.
→ 比较 có nghĩa là so sánh, đối chiếu giữa các đối tượng.
Từ ghép thông dụng
比较
so sánh
比较好
tương đối tốt
比较大
tương đối lớn