Từ vựng tiếng Trung
bǐ*yī*bǐ

Nghĩa tiếng Việt

so sánh

3 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (so sánh)

4 nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (so sánh)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '比' tượng trưng cho hành động so sánh, đối chiếu.
  • Chữ '一' đơn giản là một vạch ngang, biểu thị số một hoặc đơn vị.

'比一比' có nghĩa là so sánh một cách cụ thể hoặc đối chiếu cụ thể.

Từ ghép thông dụng

比较bǐjiào

so sánh

比如bǐrú

ví dụ

比率bǐlǜ

tỷ lệ