Từ vựng tiếng Trung
qǐ*lái

Nghĩa tiếng Việt

đứng lên

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi)

10 nét

Bộ: (người)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 起 có bộ thủ là 走, liên quan đến hành động di chuyển hoặc bắt đầu.
  • 来 có bộ thủ là 人, gợi ý đến sự đến hoặc tới của con người.

起来 có nghĩa là đứng lên hoặc bắt đầu hành động.

Từ ghép thông dụng

lái

đứng lên, dậy

chuáng

thức dậy

láishuō

nói lên