Từ vựng tiếng Trung
hǎo*bǐ

Nghĩa tiếng Việt

giống như

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ, con gái)

6 nét

Bộ: (so sánh)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '好' gồm hai phần: '女' (nữ, con gái) và '子' (tử, con trai). Sự kết hợp này thể hiện sự hòa hợp giữa nữ và nam, dẫn đến ý nghĩa 'tốt đẹp'.
  • Chữ '比' có cấu trúc giống nhau giữa hai phần, thể hiện ý nghĩa so sánh hay đối chiếu.

Cụm từ '好比' có nghĩa là 'giống như' hay 'so sánh như' trong tiếng Việt.

Từ ghép thông dụng

好朋友hǎo péngyǒu

bạn tốt

hǎochī

ngon

比较bǐjiào

so sánh