Từ vựng tiếng Trung
kàn*sì

Nghĩa tiếng Việt

trông có vẻ

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

9 nét

Bộ: (người)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '看' gồm bộ '目' (mắt) và bộ '手' (tay), gợi ý hành động dùng mắt để quan sát.
  • Chữ '似' có bộ '人' (người) kết hợp với phần bên phải biểu thị sự tương đồng, gợi nhớ đến sự giống nhau giữa người với người.

Kết hợp hai chữ '看似' mang ý nghĩa là 'trông có vẻ như'.

Từ ghép thông dụng

看来kànlái

có vẻ như

相似xiāngsì

tương tự, giống nhau

观看guānkàn

quan sát, xem