Từ vựng tiếng Trung
zhēn
fēng
xiāng
duì

Nghĩa tiếng Việt

đối đầu trực diện, trái ngược hoàn toàn

4 chữ38 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (kim loại)

10 nét

Bộ: (kim loại)

12 nét

Bộ: (mắt)

9 nét

Bộ: (tấc)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ diễn tả đối đầu trực diện hoặc quan điểm trái ngược.

Câu ví dụ

  • 双方针锋相对Shuāngfāng zhēnfēngxiāngduì thanh 1

    Hai bên đối đầu trực diện

  • 他们的观点针锋相对Tāmen de guāndiǎn zhēnfēngxiāngduì thanh 1

    Quan điểm của họ trái ngược hoàn toàn

  • 针锋相对的辩论Zhēnfēngxiāngduì de biànlùn thanh 1

    Cuộc tranh luận đối đầu trực diện

Kết hợp thường gặp

  • 针锋相对zhēnfēngxiāngduì thanh 1

    đối đầu trực diện

  • 观点针锋相对guāndiǎn zhēnfēngxiāngduì thanh 1

    quan điểm trái ngược

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.