Từ vựng tiếng Trung
yōuyuè

Nghĩa tiếng Việt

Nghĩa của 优越

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (đi bộ)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这个优越很好。Zhège 优越 hěn hǎo. thanh 4

    优越 này rất tốt.

  • 我很喜欢优越。Wǒ hěn xǐhuān 优越. thanh 3

    Tôi rất thích 优越.

  • 你知道优越吗?Nǐ zhīdào 优越 ma? thanh 3

    Bạn biết 优越 không?

Kết hợp thường gặp

  • 优越感 thanh 5
  • 优越条件 thanh 5
  • 优越地位 thanh 5
  • 优越环境 thanh 5
  • 优越性 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.