Từ vựng tiếng Trung
yōu*yuè

Nghĩa tiếng Việt

ưu việt

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (đi bộ)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '优' gồm bộ '亻' (người) và phần '尤' (đặc biệt), gợi ý về một người có đặc điểm vượt trội.
  • Chữ '越' gồm bộ '走' (đi bộ) và phần '戉', chỉ sự vượt qua, đi qua.

Kết hợp lại, '优越' mang ý nghĩa vượt trội, ưu việt, nổi bật hơn.

Từ ghép thông dụng

yōuyuègǎn

cảm giác ưu việt

yōuyuèxìng

tính ưu việt

yōuyuètiáojiàn

điều kiện thuận lợi