Chủ đề · HSK 6
Đặc điểm I
37 từ vựng · 37 có audio
Tiến độ học0/37 · 0%
可笑kě*xiàobuồn cười灿烂càn*lànrực rỡ朴实pǔ*shíđơn giản庸俗yōng*súthô tục, tầm thường可恶kě*wùđáng ghét牢固láo*gùvững chắc迷人mí*rénquyến rũ轮廓lún*kuòhình dáng美观měi*guānđẹp mắt庞大páng*dàkhổng lồ挺拔tǐng*bácao thẳng缺陷quē*xiànkhiếm khuyết迟缓chí*huǎnchậm chạp丑恶chǒu'èxấu xí奇妙qí*miàokỳ diệu荒唐huāng*tángvô lý柔和róu*hémềm mại薄弱bó*ruòyếu美妙měi*miàotuyệt vời固有gù*yǒucố hữu人为rén*wéinhân tạo过度guò*dùquá mức精华jīng*huátinh hoa沉重chén*zhòngnặng难免nán*miǎnkhó tránh通用tōng*yòngđược sử dụng chung难得nán*déhiếm超级chāo*jísiêu调和tiáo*héhòa giải; sự hòa giải便于biàn*yútiện lợi cho优越yōu*yuèưu việt耀眼yào*yǎnchói mắt响亮xiǎng*liàngto và rõ贫乏pín*fánghèo nàn区分qū*fēnphân biệt壮观zhuàng*guāncảnh tượng hùng vĩ完备wán*bèihoàn chỉnh