Từ vựng tiếng Trung
huāng*táng

Nghĩa tiếng Việt

vô lý

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

9 nét

Bộ: (miệng)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 荒: Kết hợp giữa bộ cỏ (艹) trên và chữ hoang (亡) dưới, thể hiện ý nghĩa liên quan đến sự hoang dã, không được chăm sóc.
  • 唐: Gồm bộ miệng (口) và chữ đường (廴), thể hiện ý nghĩa liên quan đến triều đại Đường hoặc sự thịnh vượng.

荒唐: Ý nghĩa chung là không hợp lý, vô lý hoặc quá đà, chỉ những điều không đáng tin cậy.

Từ ghép thông dụng

荒谬huāngmiù

phi lý

荒野huāngyě

hoang dã

唐诗tángshī

thơ Đường