Từ vựng tiếng Trung
yōng*sú

Nghĩa tiếng Việt

thô tục, tầm thường, thiếu văn hóa; chỉ những gì thấp kém về thẩm mỹ hoặc đạo đức

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

11 nét

Bộ: (người)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

庸俗 mang sắc thái phê phán mạnh về thẩm mỹ và đạo đức. Phân biệt với 通俗 (thông tục — đại chúng, bình dân, trung tính hoặc tích cực); 庸俗 luôn mang nghĩa tiêu cực, chỉ sự thiếu tinh tế.

Câu ví dụ

  • 他的笑话太庸俗了,让人不舒服。Tā de xiàohuà tài yōngsú le, ràng rén bù shūfu. thanh 1

    Những câu đùa của anh ấy quá thô tục, khiến người nghe khó chịu.

  • 这部电影内容庸俗,没什么艺术价值。Zhè bù diànyǐng nèiróng yōngsú, méi shénme yìshù jiàzhí. thanh 4

    Bộ phim này nội dung tầm thường, không có giá trị nghệ thuật.

  • 我们要追求高雅,避免庸俗。Wǒmen yào zhuīqiú gāoyǎ, bìmiǎn yōngsú. thanh 3

    Chúng ta nên hướng đến thanh nhã, tránh tầm thường.

  • 庸俗的审美观影响了年轻一代。Yōngsú de shěnměiguān yǐngxiǎng le niánqīng yīdài. thanh 1

    Thẩm mỹ quan tầm thường đã ảnh hưởng đến thế hệ trẻ.

Kết hợp thường gặp

  • 庸俗化yōngsú huà thanh 1

    tầm thường hóa, đại chúng hóa theo hướng thấp kém

  • 低级庸俗dījí yōngsú thanh 1

    thấp kém tầm thường

  • 庸俗趣味yōngsú qùwèi thanh 1

    thị hiếu tầm thường

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.