Chủ đề · New HSK 7-9

Đặc điểm III

123 từ vựng · 123 có audio

Bắt đầu luyện tập
Tiến độ học0/123 · 0%
中性zhōng*xìngtrung tính
本色běn*sèmàu tự nhiên
地道dì*daođích thực
轻微qīng*wēinhẹ
便捷biàn*jiéthuận tiện và nhanh chóng
惊险jīng*xiǎnhồi hộp
破旧pò*jiùcũ kỹ
cáncòn lại
抢眼qiǎng*yǎnbắt mắt
残缺cán*quēhư hại nặng
清晰qīng*xīrõ ràng
粗糙cū*cāothô ráp
èhung dữ
精细jīng*xìcẩn thận và tinh tế
灵敏líng*mǐnnhạy cảm
单方面dān*fāng*miànđơn phương
丰满fēng*mǎnđầy đặn
气魄qì*pòtinh thần
气势qì*shìkhí thế
抽象chōu*xiàngtrừu tượng
气味qì*wèimùi
庞大páng*dàkhổng lồ
空虚kōng*xūtrống rỗng
丰厚fēng*hòudồi dào, giàu có
触目惊心chù*mù jīng*xīngây sốc và ấn tượng
纯粹chún*cuìthuần khiết
纯洁chún*jiéthuần khiết
纯朴chún*pǔchân chất và giản dị
气息qì*xīkhông khí
蓬勃péng*bóphát triển mạnh mẽ
骇人听闻hài rén tīng wénkinh hoàng
确切què*qièchính xác
人为rén*wéinhân tạo
红火hóng*huosôi động
明朗míng*lǎngrõ ràng, hiển nhiên
共性gòng*xìngtính chất chung
没意思méi yì*sichán
强硬qiáng*yìngmạnh mẽ
空白kòng*báikhoảng trống
工整gōng*zhěngcẩn thận và gọn gàng
雄厚xióng*hòuphong phú
宏观hóng*guānvĩ mô
宏伟hóng*wěitráng lệ
糊涂hú*tumơ hồ
枯燥kū*zàonhàm chán
荒谬huāng*miùvô lý
平淡píng*dànbình thường
绘声绘色huì shēng huì sèsống động, như thật
火暴huǒ*bàomạnh mẽ
渺小miǎo*xiǎonhỏ bé
尖锐jiān*ruìsắc bén
mènchán nản, buồn bã
趣味qù*wèisở thích
时尚shí*shàngthời trang
完好wán*hǎotrong tình trạng tốt
xiéác
均匀jūn*yúnđều, phân bố đều
精妙jīng*miàotinh tế
精确jīng*quèchính xác
没劲méi*jìnnhàm chán
方方面面fāng*fāng miàn*miànmọi khía cạnh
多元duō*yuánđa nguyên tố
缤纷bīn*fēnđa dạng
多边duō*biānđa phương
丰富多彩fēng*fù duō*cǎiphong phú và đa dạng
多余duō*yúthừa thãi, dư
微观wēi*guānvi mô
wàngthịnh vượng
鲜活xiān*huósinh động
寻常xún*chángthường
崭新zhǎn*xīnmới tinh
拙劣zhuō*lièvụng về
强劲qiáng*jìngmạnh mẽ
微妙wēi*miàotinh tế
旺盛wàng*shèngmạnh mẽ
显眼xiǎn*yǎnbắt mắt
严峻yán*jùnnghiêm trọng
整洁zhěng*jiéduyên dáng
滋润zī*rùnẩm ướt
单薄dān*bómỏng
微弱wēi*ruòyếu ớt
hiếm
现成xiàn*chénglàm sẵn
自发zì*fātự phát
正宗zhèng*zōngchính thống
zhǎihẹp
浓郁nóng*yùđậm đà
利索lì*suonhanh nhẹn
祥和xiáng*héphúc lành
zǒngtổng
yếu đuối
mēnngột ngạt
附加fù*jiāđính kèm
温馨wēn*xīnấm cúng
熙熙攘攘xī*xī rǎng*rǎngnáo nhiệt
像样xiàng*yàngkhá
庸俗yōng*súthô tục, tầm thường
稳固wěn*gùổn định
流畅liú*chàngtrôi chảy
狭窄xiá*zhǎihẹp
狭隘xiá'àihẹp
细腻xì*nìmịn màng
欣欣向荣xīn*xīn xiàng*róngphồn thịnh
周密zhōu*mìcẩn thận và tỉ mỉ
质朴zhì*pǔđơn giản
新式xīn*shìkiểu mới
liángtốt
亮点liàng*diǎnđiểm nhấn
细微xì*wēití hon
邪恶xié'èxấu xa
醒目xǐng*mùbắt mắt
狭小xiá*xiǎochật hẹp
引人入胜yǐn*rén rù*shènghấp dẫn
动听dòng*tīngthú vị hoặc dễ nghe
管用guǎn*yònghiệu quả
见效jiàn*xiàocó hiệu lực
五花八门wǔ huā bā ménmọi loại
形形色色xíng*xíng sè*sèphong phú, đa dạng
因人而异yīn rén ér yìtùy từng người
花样huā*yàngđa dạng
全方位quán*fāng*wèitoàn diện
耀眼yào*yǎnchói mắt
大面积dà*miàn*jīdiện tích lớn