Từ vựng tiếng Trung
yán*jùn

Nghĩa tiếng Việt

nghiêm trọng

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vách đá)

7 nét

Bộ: (núi)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 严 gồm có bộ 厂 (vách đá) và chữ 亘, biểu thị sự nghiêm khắc như vách đá thẳng đứng.
  • 峻 gồm có bộ 山 (núi) biểu thị độ cao và chữ 夋 mang ý nghĩa thẳng đứng, cao và nguy hiểm.

严峻 biểu thị sự nghiêm nghị, khắc nghiệt hoặc tình huống nguy hiểm.

Từ ghép thông dụng

yán

nghiêm ngặt

yán

nghiêm túc

xiǎnjùn

nguy hiểm, dốc đứng