Từ vựng tiếng Trung
kōng*xū

Nghĩa tiếng Việt

trống rỗng, vô nghĩa (cảm giác nội tâm thiếu thực chất, không có ý nghĩa)

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hang, lỗ)

8 nét

Bộ: (vằn vện)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

空虚 thiên về cảm giác tinh thần, nội tâm. Phân biệt với 空旷 (kōngkuàng — rộng và trống về không gian vật lý), 虚弱 (xūruò — suy yếu về thể chất).

Câu ví dụ

  • 他感到内心十分空虚,不知道人生的意义。Tā gǎndào nèixīn shífēn kōngxū, bù zhīdào rénshēng de yìyì. thanh 1

    Anh ấy cảm thấy nội tâm vô cùng trống rỗng, không biết ý nghĩa của cuộc sống.

  • 没有朋友的生活让她感到空虚。Méiyǒu péngyǒu de shēnghuó ràng tā gǎndào kōngxū. thanh 2

    Cuộc sống không có bạn bè khiến cô ấy cảm thấy trống vắng.

  • 物质的满足并不能填补精神上的空虚。Wùzhì de mǎnzú bìng bù néng tiánbǔ jīngshén shàng de kōngxū. thanh 4

    Sự thỏa mãn vật chất không thể bù đắp cho sự trống rỗng về tinh thần.

  • 退休后,他感到一种莫名的空虚感。Tuìxiū hòu, tā gǎndào yī zhǒng mòmíng de kōngxū gǎn. thanh 4

    Sau khi nghỉ hưu, ông cảm thấy một cảm giác trống rỗng khó tả.

Kết hợp thường gặp

  • 感到空虚gǎndào kōngxū thanh 3

    cảm thấy trống rỗng

  • 精神空虚jīngshén kōngxū thanh 1

    trống rỗng tinh thần

  • 内心空虚nèixīn kōngxū thanh 4

    nội tâm trống vắng

  • 空虚感kōngxū gǎn thanh 1

    cảm giác trống rỗng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.