Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
jūn*yún均

Nghĩa tiếng Việt

đều, phân bố đều

Âm Hán Việt

quân quân

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ bổ nghĩa cho động từ như phân chia, hô hấp

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

quân quân

Từng chữ

  • 均quânđều, bằng nhau
  • 匀quânđều đặn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: đều, phân bố đều

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3把bǎ thanh 3面miàn thanh 4粉fěn thanh 3和hé thanh 2水shuǐ thanh 3搅jiǎo thanh 3拌bàn thanh 4均jūn thanh 1匀yún thanh 2后hòu thanh 4再zài thanh 4揉róu thanh 2面miàn. thanh 4。

    Hãy khuấy đều bột mì và nước trước khi nhào bột.

  • 阳yáng thanh 2光guāng thanh 1均jūn thanh 1匀yún thanh 2地de thanh 5洒sǎ thanh 3在zài thanh 4安ān thanh 1静jìng thanh 4的de thanh 5街jiē thanh 1道dào thanh 4上shàng. thanh 4。

    Ánh nắng trải đều trên những con phố yên tĩnh.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5呼hū thanh 1吸xī thanh 1均jūn thanh 1匀yún thanh 2而ér thanh 2深shēn thanh 1沉chén, thanh 2,显xiǎn thanh 3然rán thanh 2睡shuì thanh 4着zháo thanh 2了le. thanh 5。

    Hơi thở của anh ấy đều và sâu, rõ ràng là đã ngủ rồi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.