Từ vựng tiếng Trung
zì*fā

Nghĩa tiếng Việt

tự phát

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tự mình)

6 nét

Bộ: (lại)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 自: Hình ảnh của một cái mũi, biểu thị sự tự mình.
  • 发: Gồm có bộ '又' và phần bên trái giống như bộ '弓', tạo thành ý nghĩa phát triển hoặc xuất phát.

Từ '自发' có nghĩa là tự mình phát triển hoặc tự động.

Từ ghép thông dụng

tự phát

xìng

tính tự phát

de

một cách tự phát