Từ vựng tiếng Trung
lì*suo

Nghĩa tiếng Việt

nhanh nhẹn, dứt khoát, thoả mãn

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

7 nét

Bộ: ()

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

other

Chỉ dùng trong khẩu ngữ, miêu tả người có hành động nhanh, dứt khoát, không ậm ừ.

Câu ví dụ

  • 她动作很利索Tā dòngzuò hěn lìsuo thanh 1

    Cô ấy hành động rất nhanh nhẹn

  • 把事情办得利索点Bǎ shìqing bàn de lìsuo diǎn thanh 3

    Làm việc dứt khoát vào

  • 手脚利索Shǒujiǎo lìsuo thanh 3

    tay chân nhanh nhẹn

Kết hợp thường gặp

  • 办事利索bànshì lìsuo thanh 4

    làm việc dứt khoát

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.