Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
rén*wéi

Nghĩa tiếng Việt

nhân vi (do con người tạo ra, không tự nhiên); đôi khi dịch là 'nhân tạo' nhưng 人为 thiên về hành động/can thiệp của con người hơn là vật liệu nhân tạo

Âm Hán Việt

nhân vi

2 chữ6 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

2 nét

Bộ: (chấm)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ những sự việc, hiện tượng do con người cố ý tạo ra chứ không phải tự nhiên

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nhân vi

Từng chữ

  • nhânngười
  • vibởi vì; giúp cho

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

人为 nhấn mạnh yếu tố chủ động/có chủ ý của con người, thường dùng đối lập với 自然 (tự nhiên). Không nên nhầm với 人工 (nhân công — lao động tay), hoặc 人造 (nhân tạo — vật liệu nhân tạo).

Câu ví dụ

  • 这次事故是人为造成的Zhè cì shìgù shì rénwéi zàochéng de thanh 4

    Tai nạn lần này là do con người gây ra

  • 人为的错误难以避免Rénwéi de cuòwù nán yǐ bìmiǎn thanh 2

    Lỗi do con người tạo ra khó tránh khỏi

  • 不要人为地设置障碍Bùyào rénwéi de shèzhì zhàng'ài thanh 4

    Đừng cố tình tạo ra chướng ngại vật

  • 人为干预市场会带来风险Rénwéi gānyù shìchǎng huì dài lái fēngxiǎn thanh 2

    Can thiệp nhân vi vào thị trường sẽ mang lại rủi ro

Kết hợp thường gặp

  • 人为因素rénwéi yīnsù thanh 2

    yếu tố con người

  • 人为干预rénwéi gānyù thanh 2

    can thiệp nhân vi

  • 人为错误rénwéi cuòwù thanh 2

    lỗi do con người

  • 人为破坏rénwéi pòhuài thanh 2

    phá hoại có chủ ý

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.