Từ vựng tiếng Trung
kòng*bái

Nghĩa tiếng Việt

khoảng trống

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hang)

8 nét

Bộ: (trắng)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 空 gồm bộ '穴' (hang) và phần còn lại có nghĩa là trống không, chỉ khoảng không gian.
  • 白 là một hình tượng của màu sắc, tượng trưng cho sự sáng sủa, rõ ràng.

'空白' nghĩa là khoảng trống, không gian trắng.

Từ ghép thông dụng

天空tiānkōng

bầu trời

空氣kōngqì

không khí

空間kōngjiān

không gian