Từ vựng tiếng Trung
jīng*miào

Nghĩa tiếng Việt

tinh tế

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gạo)

14 nét

Bộ: (nữ)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 精 có bộ 米 nghĩa là gạo, thường liên quan đến sự tinh tế, tinh xảo.
  • Chữ 妙 có bộ 女 nghĩa là nữ, thường mang ý nghĩa tinh tế, khéo léo, tuyệt diệu.

精妙 mang nghĩa là tinh tế, khéo léo, tuyệt diệu.

Từ ghép thông dụng

精美jīngměi

tinh xảo, đẹp đẽ

精通jīngtōng

thông thạo

巧妙qiǎomiào

khéo léo