Từ vựng tiếng Trung
qì*pò气
魄
Nghĩa tiếng Việt
tinh thần
2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
气
Bộ: 气 (không khí)
4 nét
魄
Bộ: 鬼 (ma quỷ)
14 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '气' có nghĩa là khí, không khí, thường liên quan đến những thứ vô hình nhưng có sức mạnh và ảnh hưởng.
- Chữ '魄' có nghĩa gốc là linh hồn hay tinh thần, với bộ '鬼' chỉ sự liên quan đến thế giới tâm linh, linh hồn.
→ Tổng hợp lại, '气魄' thể hiện sức mạnh tinh thần mạnh mẽ, sự quyết đoán và năng lực.
Từ ghép thông dụng
大气
khí quyển, phong thái rộng lượng
生气
tức giận
气候
khí hậu