Chủ đề · HSK 6
Đặc điểm II
38 từ vựng · 38 có audio
Tiến độ học0/38 · 0%
别致bié*zhìđộc đáo不可思议bù*kě sī*yìkhông thể tưởng tượng nổi特色tè*sèđặc sắc珍稀zhēn*xīhiếm永恒yǒng*héngvĩnh cửu平凡píng*fánbình thường无比wú*bǐkhông gì sánh được额外é*wàibổ sung异常yì*chángcực kỳ一流yī*liúhạng nhất微不足道wēi bù zú dàokhông đáng kể深奥shēn'àokhó hiểu正规zhèng*guīchính quy, chính thức狭隘xiá'àihẹp鲜明xiān*míngsáng sủa, rõ ràng妥当tuǒ*dangthích hợp确切què*qièchính xác扎实zhā*shivững chắc扎实zhā*shivững chắc罕见hǎn*jiànhiếm gặp不相上下bù*xiāng shàng*xiànhư nhau首要shǒu*yàoquan trọng nhất齐全qí*quánđầy đủ精确jīng*quèchính xác气魄qì*pòtinh thần气魄qì*pòtinh thần零星líng*xīngrải rác频繁pín*fánthường xuyên公正gōng*zhèngcông bằng恰当qià*dàngthích hợp紧迫jǐn*pòkhẩn cấp充足chōng*zúđầy đủ适宜shì*yíthích hợp力所能及lì*suǒ*néng*jítrong khả năng充沛chōng*pèisôi nổi充沛chōng*pèidồi dào十足shí*zúhoàn toàn十足shí*zúhoàn chỉnh