Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
lì*suǒ*néng*jí

Nghĩa tiếng Việt

trong khả năng

Âm Hán Việt

lực sở năng cập

4 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức lực)

2 nét

Bộ: (cửa)

8 nét

Bộ: (trăng/thịt)

10 nét

Bộ: (lại)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Là thành ngữ đóng vai trò làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ hoặc làm vị ngữ trong câu

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

lực sở năng cập

Từng chữ

  • lựcsức lực
  • sởnơi, chỗ; viện, sở, đồn
  • năngkhả năng, có thể
  • cậptới, đến, kịp; bằng; cùng với, và

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Câu ví dụ

  • thanh 3men thanh 5yīng thanh 1gāi thanh 1wèi thanh 4shè thanh 4huì thanh 4zuò thanh 4 thanh 1xiē thanh 1 thanh 4suǒ thanh 3néng thanh 2 thanh 2de thanh 5gòng thanh 4xiàn. thanh 4

    Chúng ta nên đóng góp một phần trong khả năng của mình cho xã hội.

  • zhǐ thanh 3yào thanh 4shì thanh 4 thanh 4suǒ thanh 3néng thanh 2 thanh 2de thanh 5shì, thanh 4 thanh 3 thanh 1dìng thanh 4huì thanh 4bāng thanh 1zhù thanh 4nǐ. thanh 3

    Chỉ cần là việc trong khả năng của mình, tôi nhất định sẽ giúp bạn.

  • lín thanh 2 thanh 3zhī thanh 1jiān thanh 1yīng thanh 1gāi thanh 1 thanh 4xiāng thanh 1 thanh 2gōng thanh 1 thanh 4suǒ thanh 3néng thanh 2 thanh 2de thanh 5bāng thanh 1zhù. thanh 4

    Hàng xóm láng giềng nên hỗ trợ lẫn nhau trong khả năng có thể.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.