Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
zhèng*guī

Nghĩa tiếng Việt

chính quy, chính thức

Âm Hán Việt

chính quy

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dừng lại)

5 nét

Bộ: (nhìn)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ hoặc làm vị ngữ sau phó từ chỉ mức độ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

chính quy

Từng chữ

  • chínhgiữa; chính, ngay thẳng
  • quyquy tắc, quy chế; khuyến khích, khích lệ; cái compa

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1zài thanh 4 thanh 1jiā thanh 1zhèng thanh 4guī thanh 1de thanh 5 thanh 1yuàn thanh 4gōng thanh 1zuò. thanh 4

    Anh ấy làm việc tại một bệnh viện chính quy.

  • jiē thanh 1shòu thanh 4zhèng thanh 4guī thanh 1xùn thanh 4liàn thanh 4néng thanh 2 thanh 2gāo thanh 1zhuān thanh 1 thanh 4 thanh 4néng. thanh 2

    Tiếp nhận đào tạo chính quy có thể nâng cao kỹ năng chuyên môn.

  • zhè thanh 4ge thanh 5pǐn thanh 3pái thanh 2de thanh 5chǎn thanh 3pǐn thanh 3dōu thanh 1yǒu thanh 3zhèng thanh 4guī thanh 1de thanh 5 thanh 1piào. thanh 4

    Sản phẩm của thương hiệu này đều có hóa đơn chính thức.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.