Từ vựng tiếng Trung
shǒu*yào首
要
Nghĩa tiếng Việt
quan trọng nhất
2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
首
Bộ: 首 (đầu)
9 nét
要
Bộ: 覀 (bọc)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '首' có bộ thủ là '首' nghĩa là đầu, thường chỉ sự đứng đầu, quan trọng.
- Chữ '要' có bộ thủ '覀' nghĩa là bọc, kết hợp với phần dưới là '女' (nữ), tạo nên ý nghĩa cần thiết, quan trọng.
→ Kết hợp lại, '首要' mang nghĩa là điều quan trọng hàng đầu.
Từ ghép thông dụng
首位
vị trí hàng đầu
首长
người đứng đầu
首先
trước tiên