Chủ đề · New HSK 7-9
Nghĩa vụ
33 từ vựng · 33 có audio
Tiến độ học0/33 · 0%
首要shǒu*yàoquan trọng nhất大包大揽dà bāo dà lǎnnhận trách nhiệm hoàn toàn带头dài*tóudẫn đầu担当dān*dāngđảm nhận担负dān*fùđảm nhận带头人dài*tóu*rénngười dẫn đầu担子dàn*zigánh nặng当务之急dāng*wù zhī*jíviệc cấp bách担dānđảm nhận连任lián*rèntái nhiệm liên tiếp少不了shǎo*bu*liǎokhông thể thiếu无须wú*xūkhông cần thiết分担fēn*dānchia sẻ负有fù*yǒuchịu trách nhiệm必定bì*dìngchắc chắn必不可少bì bù kě shǎotuyệt đối cần thiết不得已bù dé yǐkhông có lựa chọn nào khác不妨bù*fángkhông hại gì非得fēi*děiphải急需jí*xūcần gấp不由自主bù*yóu zì*zhǔkhông tự chủ được肩负jiān*fùgánh vác免不了miǎn*bu*liǎokhông tránh khỏi推卸tuī*xiètrốn tránh务必wù*bìchắc chắn须xūphải需xūnhu cầu要紧yào*jǐnquan trọng有待yǒu*dàicần至关重要zhì*guān zhòng*yàocực kỳ quan trọng重任zhòng*rènchức vụ quan trọng重中之重zhòng zhōng zhī zhòngưu tiên hàng đầu势必shì*bìtất yếu