Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Thành ngữThành ngữ chỉ việc nhận toàn bộ trách nhiệm hoặc ôm đồm mọi việc. Có thể tích cực (chịu trách nhiệm) hoặc tiêu cực (không biết phân công).
Câu ví dụ
- 他喜欢大包大揽
Cậu ấy thích ôm đồm mọi việc
- 不要大包大揽
Đừng ôm đồm tất cả
- 他大包大揽了这个项目
Cậu ấy nhận toàn bộ trách nhiệm dự án này
Kết hợp thường gặp
- 大包大揽
Ôm đồm, nhận toàn bộ trách nhiệm
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.