Từ vựng tiếng Trung
bāo
lǎn

Nghĩa tiếng Việt

nhận trách nhiệm hoàn toàn, ôm đồm mọi việc

4 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平4 降3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

3 nét

Bộ: (bao bọc)

5 nét

Bộ: (to lớn)

3 nét

Bộ: (tay)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ chỉ việc nhận toàn bộ trách nhiệm hoặc ôm đồm mọi việc. Có thể tích cực (chịu trách nhiệm) hoặc tiêu cực (không biết phân công).

Câu ví dụ

  • 他喜欢大包大揽Tā xǐhuān dàbāodàlǎn thanh 1

    Cậu ấy thích ôm đồm mọi việc

  • 不要大包大揽Bùyào dàbāodàlǎn thanh 4

    Đừng ôm đồm tất cả

  • 他大包大揽了这个项目Tā dàbāodàlǎn le zhège xiàngmù thanh 1

    Cậu ấy nhận toàn bộ trách nhiệm dự án này

Kết hợp thường gặp

  • 大包大揽dàbāodàlǎn thanh 4

    Ôm đồm, nhận toàn bộ trách nhiệm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.