Từ vựng tiếng Trung
bāo
lǎn

Nghĩa tiếng Việt

nhận trách nhiệm hoàn toàn

4 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平4 降3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

3 nét

Bộ: (bao bọc)

5 nét

Bộ: (to lớn)

3 nét

Bộ: (tay)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 大: Hình ảnh người đứng dang rộng tay, biểu thị sự to lớn.
  • 包: Kết hợp giữa '勹' (bao bọc) và '巳', biểu thị sự gói, bao bọc.
  • 揽: Bên trái là '扌' biểu thị tay, bên phải là '览' có nghĩa là nhìn, biểu thị sự nắm giữ hay đảm nhận.

大包大揽: Làm quá nhiều việc một mình, thường đảm nhận mọi thứ.

Từ ghép thông dụng

rén

người lớn

bāozi

bánh bao

lǎnshèng

ngắm cảnh đẹp