Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

to, lớn

1 chữ3 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 大 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

大 là chữ tượng hình, vẽ một người nhìn thẳng phía trước; không phải chữ hội ý hay hình thanh. Ban đầu là chữ gốc của 夫 (người đàn ông), sau mượn âm chỉ nghĩa "to lớn".

Nghĩa & cách dùng như một từ

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: đại

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Đại" — một người (人) dang rộng tay chân choán cả khoảng không; cái gì choán nhiều thì "to, lớn".

Gương Hán-Việt

"đại" trong "vĩ đại" (伟大), "đại học"

Mở khoá kiến thức

Biết 大 mở khoá "vĩ đại" (伟大), "khuếch đại" (扩大), "khổng lồ" (巨大).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

大 oracle 1大 oracle 2
Giáp cốt văn
大 bronze 1大 bronze 2大 bronze 3大 bronze 4
Kim văn
大 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 大 là chữ tượng hình vẽ một người nhìn chính diện. Đây là hình thái gốc của 夫 (người đàn ông), về sau được mượn âm để chỉ "to, lớn". Thường được giải là người dang rộng hai tay, song chữ cổ không cho thấy sự dang tay đó. So sánh với 立 (người đứng) và 文 (người dang tay có hình xăm trên ngực).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • chỉ thêm một chấm so với 大, nghĩa và âm khác

  • thêm một nét ngang trên 大

  • đều từ hình người, 夫 thêm nét

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.