Từ vựng tiếng Trung
zēng*dà

Nghĩa tiếng Việt

tăng

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

14 nét

Bộ: (to, lớn)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '增' có bộ '土' (đất) ở bên trái và phần còn lại biểu thị âm thanh và ý nghĩa liên quan đến việc thêm, tăng lên.
  • Chữ '大' là một chữ tượng hình biểu thị hình dáng của một người dang rộng hai tay, ý chỉ sự lớn lao hoặc rộng lớn.

Kết hợp lại, '增大' có nghĩa là tăng lên hoặc mở rộng về kích thước.

Từ ghép thông dụng

增长zēngzhǎng

tăng trưởng

增强zēngqiáng

tăng cường

增加zēngjiā

tăng thêm