Từ vựng tiếng Trung
bù*dà

Nghĩa tiếng Việt

không lớn, hơi nhỏ

2 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (to lớn)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

不大 là hình thức phủ định của 大 (lớn), nghĩa là không lớn. Hán-Việt: bất + đại.

Câu ví dụ

  • 这个房间不大。Zhège fángjiān bù dà. thanh 4
  • 不大不小的房间正好。Bù dà bù xiǎo de fángjiān zhènghǎo. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • thanh 4 thanh 4 thanh 4xiǎo thanh 3
  • thanh 4 thanh 4hǎo thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.