Từ vựng tiếng Trung
wěi*dà

Nghĩa tiếng Việt

vĩ đại

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

6 nét

Bộ: (to lớn)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '伟' có bộ '亻' chỉ người, kết hợp với phần còn lại biểu thị ý nghĩa về sự vĩ đại của con người.
  • Chữ '大' có hình dạng giống một người đứng dang rộng tay, biểu thị sự lớn lao, vĩ đại.

Từ '伟大' ý chỉ sự vĩ đại, to lớn.

Từ ghép thông dụng

wěi

vĩ đại

wěirén

vĩ nhân

rén

người lớn