Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
wěi*dà

Nghĩa tiếng Việt

vĩ đại, vĩ đại; to lớn, phi thường

Âm Hán Việt

vĩ đại

2 chữ9 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

6 nét

Bộ: (to lớn)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ chỉ người hoặc sự nghiệp có tầm ảnh hưởng lịch sử

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

vĩ đại

Từng chữ

  • cao to
  • đạito, lớn

Tầng từ vựng

Wěi dà dùng cho người, sự nghiệp có tầm vóc và tầm ảnh hưởng lớn. Rất trang trọng, thường dùng trong văn viết chính trị hoặc diễn đạt công khai.

Câu ví dụ

    Bình luận từ cộng đồng

    Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

    Đang tải…

    Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.