Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Thành ngữThành ngữ khẩu ngữ miền Bắc, chỉ việc tán gẫu, tám chuyện không chủ đề. Mang tính thân mật, thiếu trang trọng. Không dùng trong văn viết trang trọng.
Câu ví dụ
- 下班后我们经常去茶馆侃大山。
Sau giờ làm chúng tôi thường đến quán trà tám chuyện.
- 别在这儿侃大山了,快干活吧。
Đừng tám chuyện ở đây nữa, mau làm việc đi.
- 他们俩一见面就开始侃大山。
Hai người họ vừa gặp nhau就开始 tám chuyện.
Kết hợp thường gặp
- 聊大天
- 瞎侃
- 侃爷
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.