Từ vựng tiếng Trung
kǎn
shān

Nghĩa tiếng Việt

tám chuyện, tán gẫu

3 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

8 nét

Bộ: (lớn)

3 nét

Bộ: (núi)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ khẩu ngữ miền Bắc, chỉ việc tán gẫu, tám chuyện không chủ đề. Mang tính thân mật, thiếu trang trọng. Không dùng trong văn viết trang trọng.

Câu ví dụ

  • 下班后我们经常去茶馆侃大山。Xiàbān hòu wǒmen jīngcháng qù cháguǎn kǎndàshān. thanh 4

    Sau giờ làm chúng tôi thường đến quán trà tám chuyện.

  • 别在这儿侃大山了,快干活吧。Bié zài zhèr kǎndàshān le, kuài gànhuó ba. thanh 2

    Đừng tám chuyện ở đây nữa, mau làm việc đi.

  • 他们俩一见面就开始侃大山。Tāmen liǎ yī jiànmiàn jiù kāishǐ kǎndàshān. thanh 1

    Hai người họ vừa gặp nhau就开始 tám chuyện.

Kết hợp thường gặp

  • 聊大天liáo dàtiān thanh 2
  • 瞎侃xiākǎn thanh 1
  • 侃爷kǎnyé thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.