Nghĩa tiếng Việt
nắm cả, giữ hết; nhận thầu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
揽 là dạng giản thể của 攬. Chữ hình thanh: 扌 (Thủ) biểu nghĩa chỉ tay; 览 (Lãm, giản thể của 覽) biểu âm. Nghĩa là nắm cả, ôm hết, độc quyền.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /lǎn/đảm nhận
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: lãm
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lãm": tay (扌) vươn ra ôm tất cả (览 — xem khắp) — lãm hết, không để ai khác tham gia.
Gương Hán-Việt
lãm trong 揽权 (lãm quyền — nắm quyền), 招揽 (chiêu lãm — thu hút), 一揽子 (nhất lãm tử — toàn diện)
Mở khoá kiến thức
Biết 揽 mở khoá: 招揽, 揽权, 揽活, 一揽子 — nhóm từ về nắm giữ, thu hút.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
揽 là giản thể của 攬 (rút gọn 覽 thành 览). Theo cấu trúc 攬, gồm 扌 (biểu nghĩa: tay) và 覽 (biểu âm). Nghĩa là vươn tay ôm hết, nắm trọn, độc quyền. Dạng tiểu triện đã có.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他一个人大包大揽,不让别人插手。
Anh ta một mình nhận tất cả, không để ai khác can thiệp.
- 这家公司专门招揽游客。
Công ty này chuyên thu hút khách du lịch.
- 一揽子协议简化了谈判过程。
Thỏa thuận toàn gói đơn giản hóa quá trình đàm phán.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.