Nghĩa tiếng Việt
cầm, nắm, giữ; canh giữ, gác trông; chuôi, cán, tay cầm, tay nắm; bó, mớ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
把 = 扌 (Thủ, biểu nghĩa: tay) + 巴 (Ba, biểu âm); chữ hình thanh — tay cầm nắm, từ đó có nghĩa 'cầm, nắm, chuôi, cán'.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /bǎ/giới từ 'ba'
- /bǎ/tay cầm
Hán-Việt: bả
Mẹo nhớ
Hán-Việt "bả": tay 扌 nắm chặt chuôi 巴 — bả là cầm, là chuôi cán; cũng là giới từ kéo đồ vật ra trước hành động.
Gương Hán-Việt
Dùng trong 'bả vai', 'thủ bả' (cán cầm tay).
Mở khoá kiến thức
Biết 把 mở khoá cấu trúc 把字句 đặc trưng tiếng Trung và các lượng từ cho vật có chuôi (dao, ô, ghế).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 把 là chữ hình thanh: bộ thủ 扌 cho nghĩa liên quan tới hành động của tay, 巴 cho âm 'ba'. Nghĩa gốc là 'cầm, nắm trong tay', mở rộng thành 'chuôi, cán, tay nắm' (cái cầm được) và lượng từ chỉ vật có chuôi (一把刀 'một con dao'). Còn được hư hoá thành giới từ đưa tân ngữ ra trước động từ trong cấu trúc 把字句.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 请把门关上。
Xin hãy đóng cửa lại.
- 他买了一把伞。
Anh ấy mua một cái ô.
- 我把书放在桌子上。
Tôi đặt sách lên bàn.
- 这把椅子很舒服。
Cái ghế này rất thoải mái.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.