Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa把戏 thường mang sắc thái mánh khóe, trò đùa, hoặc diễn xuất ghi hình. Dùng trong văn nói, có thể mang nghĩa tiêu cực.
Câu ví dụ
- 玩把戏
Đóng trò đùa
- 别耍把戏
Đừng mánh khóe
- 这是他的把戏
Đây là mánh khóe của anh ta
Kết hợp thường gặp
- 耍把戏
mánh khóe, đóng kịch
- 把戏手段
mánh khóe, thủ đoạn
- 政治把戏
trò chơi chính trị
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.